Bologna (tỉnh)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quốc gia | |
| Vùng | Emilia-Romagna |
| Tỉnh lỵ | Bologna |
| Diện tích | 3.702 km² |
| Dân số (2005) | 944.297 |
| Mật độ | 255 |
| Comuni | 60 |
| Biển số xe | BO |
| Mã bưu chính | 40121/40141 (Bologna), 40010-40069 (các đô thị khác) |
| Đầu số điện thoại | 051, 0534, 0542 |
| ISTAT | 037 |
| Chủ tịch | Beatrice Draghetti |
| Bản đồ với vị trí tỉnh Bologna ở Ý | |
Tỉnh Bologna (Tiếng Ý: Provincia di Bologna) là một tỉnh ở vùng Emilia-Romagna của Ý. Tỉnh lỵ là thành phố Bologna.
Tỉnh này có diện tích 3.702 km², tổng dân số là 944.297 (2005). Có 60 đô thị (danh từ số ít: comune) ở trong tỉnh này [1], xem Các đô thị tỉnh Bologna. Tại thời điểm ngày 31 tháng 5 năm 2005, các đô thị chính xếp theo dân số là:
| Đô thị | Dân số |
|---|---|
| Bologna | 374.566 |
| Imola | 66.296 |
| Casalecchio di Reno | 34.770 |
| San Lazzaro di Savena | 30.067 |
| San Giovanni in Persiceto | 24.984 |
| Castel San Pietro Terme | 19.695 |
| Pianoro | 16.647 |
| Zola Predosa | 16.530 |
| Castel Maggiore | 16.464 |
| Budrio | 16.198 |
| Medicina | 14.850 |
| Molinella | 14.767 |
| Sasso Marconi | 14.319 |
| Castenaso | 13.663 |
| Crevalcore | 12.616 |
| Calderara di Reno | 12.573 |
| Ozzano dell'Emilia | 11.264 |
| Anzola dell'Emilia | 11.249 |
| San Pietro in Casale | 10.837 |
| Monte San Pietro | 10.834 |
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Bologna (tỉnh). |
