Bryobrittonia longipes

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Bryobrittonia longipes
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Bryophyta
Lớp (class) Bryopsida
Bộ (ordo) Encalyptales
Họ (familia) Encalyptaceae
Chi (genus) Bryobrittonia
R. S. Williams
Loài (species) B. longipes
Danh pháp hai phần
Bryobrittonia longipes
Mitt. D.G. Horton, 1978

Bryobrittonia longipes là một loài rêu trong họ Encalyptaceae. Loài này được Mitt. D.G. Horton mô tả khoa học đầu tiên năm 1978.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Bryobrittonia longipes. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]