Burnupena papyracea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Burnupena papyracea
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
Họ (familia) Buccinidae
Phân họ (subfamilia) Buccininae
Chi (genus) Burnupena
Loài (species) B. papyracea
Danh pháp hai phần
Burnupena papyracea
(Bruguière, 1789)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Burnupena papyracea, tên tiếng Anh: papery burnupena, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Buccinidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Burnupena papyracea . World Register of Marine Species, truy cập 17 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]