Cá hổ Xiêm

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Datnioides microlepis
Tigerfish037.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Datnioididae
Chi (genus) Datnioides
Loài (species) D. microlepis
Danh pháp hai phần
Datnioides microlepis
Bleeker, 1853 [2]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Coius microlepis

Cá hổ Xiêm (tên khoa học Datnioides microlepis) là một loài sinh sống ở Thái Lan. Chúng có các sọc màu đen và vàng chạy dọc theo cơ thể và nằm xen kẽ nhau, đồng thời vây lưng của chúng có chứa nhiều gai nhọn.[3]

Môi trường thích hợp trong điều kiện nuôi làm cảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Loài cá này sống ở nước ngọt hay nước lợ với độ pH thích hợp nhất là 7,6–8,0 cùng nhiệt độ chừng 22–26 °C (72–79 °F). Cá hổ Xiêm là loài săn mồi - tức chúng sẽ "làm thịt" những con cá nhỏ hơn mà chúng bắt gặp. Nên cho chúng ăn các loại thực phẩm tươi sống cũng như đông lạnh. Kích cỡ của cá hổ trong điều kiện nuôi cảnh không lớn như trong điều kiện tự nhiên, nhưng với chiều dài lên tới 24 inch (61 cm) trong tự nhiên thì trong điều kiện nuôi nhốt chúng cũng khá là lớn - điều này có nghĩa là cần một cái bể cá to để chứa chúng.[3]

Trong tự nhiên[sửa | sửa mã nguồn]

Cá hổ Xiêm bắt nguồn từ lưu vực sông Chao Phraya ở miền trung tâm Thái Lan. Tuy nhiên trong tự nhiên chúng đã bị tuyệt chủng do nạn đánh bắt quá mức để nuôi làm cảnh cũng như làm nguồn thực phẩm. Từng có một món cá hổ được bán với giá 1000 Mỹ kim trong một nhà hàng nhằm phục vụ cho các thực khách thuộc giới thượng lưu. Cục Ngư nghiệp Thái Lan (Department of Fisheries in Thailand - DOF) có thực hiện một chương trình nhân giống cá hổ, tuy nhiên kết quả còn tương đối hạn chế.[cần dẫn nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Binohlan, C. B., Torres, A. G., & van Uitert, K. (n.d.). Datnioides pulcher (Kottelat, 1998); Siamese tiger perch. In FishBase. Retrieved October 6, 2013, from http://www.fishbase.org/summary/50395
  2. ^ Datnioides microlepis (TSN 169010) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ a ă David Alderton (2005). Encyclopaedia of Aquarium and Pond Fish. Dorling Kindersley. tr. 400. ISBN 978-0756609412. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]