Cười

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Cười là một phản ứng của loài người, là hành động thể hiện trạng thái cảm xúc thoải mái, vui mừng, đồng thuận hay cố tình tạo cho người đối diện hiểu là mình có cảm xúc ấy. Có khi cười còn là tâm trạng khi xúc động hoặc cười còn để xã giao.

Tác dụng[sửa | sửa mã nguồn]

" Tiếng cười là liều thuốc bổ". Có nghiên cứu cho rằng 45 phút nghỉ ngơi của một người có ý nghĩa tương đương với một phút người ta cười thoải mái.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cười cay đắng
  • Cười cợt
  • Cười cười
  • Cười đắc ý
  • Cười đau bụng
  • Cười đau khổ
  • Cười dê
  • Cười đểu
  • Cười duyên
  • Cười gằn
  • Cười hềnh hệch
  • Cười hô hố
  • Cười khúc khích
  • Cười mỉm chi
  • Cười ngộ nghĩnh
  • Cười nham hiểm
  • Cười nhạo
  • Cười nhếch mép
  • Cười nịnh
  • Cười ra nước mắt
  • Cười ruồi
  • Cười sặc sụa
  • Cười sảng khoái
  • Cười thân thiện
  • Cười tình
  • Cười toe toét
  • Cười vang
  • Cười vô cảm
  • Cười vô duyên
  • Cười xí xóa
  • Cười xòa
  • Cười xuề

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]