Caecum rapanuiense

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Caecum rapanuiense
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
Họ (familia) Caecidae
Chi (genus) Caecum
Loài (species) C. rapanuiense
Danh pháp hai phần
Caecum rapanuiense
Raines & Pizzini, 2005[1]

Caecum rapanuiense là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Caecidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Raines & Pizzini. 2005. Iberus 23(1) : 49-65. World Register of Marine Species, accessed 9 August 2010.
  2. ^ Caecum rapanuiense Raines & Pizzini, 2005. WoRMS (2009). Caecum rapanuiense Raines & Pizzini, 2005. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=389326 on 9 tháng 8 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]