Calliostoma ticaonicum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Calliostoma ticaonicum
Calliostoma ticaonicum 001.jpg
Calliostoma ticaonicum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) nhánh Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Calliostomatidae
Phân họ (subfamilia) Calliostomatinae
Chi (genus) Calliostoma
Loài (species) C. ticaonicum
Danh pháp hai phần
Calliostoma ticaonicum
(A.Adams, 1851)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
  • Calliostoma (Calliostoma) ticaonicum (A. Adams, 1851)
  • Ziziphinus ticaonicus A. Adams, 1851 (danh pháp gốc)

Calliostoma ticaonicum là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

The sharply conical shell is elevated but still rather small : 5 – 20 mm. Its color goes from a yellowish-brown to a pale pink. The whorls are slightly angled, sculptured with fine spiral cords. The base is almost flat with the umbilicus absent.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở biển around the Philippines and Japan.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Adams, P. Z. S. 1851, p. 167
  2. ^ a ă Calliostoma ticaonicum (A. Adams, 1851). World Register of Marine Species, truy cập 22 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Poppe, G.T., S.P. Tagaro and H. Dekker 2006 The Seguenziidae, Chilodontidae, Trochidae, Calliostomatiidae & Solariellidae of the Philippine Islands with the description of 1 new genus, 2 new subgenus, 70 new species and 1 new subspecies.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Calliostoma ticaonicum tại Wikimedia Commons