Cantharidus bisculptus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cantharidus bisculptus | ||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||
| Cantharidus bisculptus E.A. Smith |
||||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | ||||||||||||||||||
|
Calliostoma bisculptum E.A. Smith |
Cantharidus bisculptus là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Calliostomatidae.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
Chúng phân bố ở Indian Ocean along Mozambique.
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Cantharidus bisculptus E.A. Smith. World Register of Marine Species, truy cập 30 tháng 10 2010.