Cerace stipatana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerace stipatana
AB096 Cerace stipatana 3.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Cận bộ (infraordo) Heteroneura
Nhánh động vật (zoosectio) Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio) Cossina
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Tortricinae
Tông (tribus) Ceracini
Chi (genus) Cerace
Loài (species) C. stipatana
Danh pháp hai phần
Cerace stipatana
Walker 1863[1]

Cerace stipatana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae và loài điển hình của chi Cerace. Nó được tìm thấy ở châu Á. Xem phần phân loài để biết thêm chi tiết.

Sải cánh dài 38–60 mm, but varies greatly per subspecies. Nó là một day-flying species.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cerace stipatana birmensis (Burma)
  • Cerace stipatana clara (India)
  • Cerace stipatana formosana (Formosa, Koshum)
  • Cerace stipatana stipatana (India, Sylhet; Assam, Khasia Hills; China - Chung King)
  • Cerace stipatana exul (China, đảo Chusan)
  • Cerace stipatana sinensis (China, Ichang, Chang Yang)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Cerace stipatana tại Wikimedia Commons



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>