Cerithiopsis petanii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cerithiopsis petanii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Triphoroidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhóm không chính thức Ptenoglossa
Họ (familia) Cerithiopsidae
Chi (genus) Cerithiopsis
Loài (species) C. petanii
Danh pháp hai phần
Cerithiopsis petanii
Prkic & Mariottini, 2010[1]

Cerithiopsis petanii là một loài ốc biển, động vật chân bụng trong họ Cerithiopsidae.

Nó được mô tả bởi J. Prkic and P. Mariottini năm 2010, và được tìm thấy ở Croatia.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Prkic J. & Mariottini P. (2010). "Description of two new Cerithiopsis from the Croatian coast, with comments on the Cerithiopsis tubercularis complex (Gastropoda: Cerithiopsidae)". Aldrovandia 5: 3-27.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]