Charaxes cithaeron

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Charaxes cithaeron
Felder1859WienEntMonatPlate8.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Charaxinae
Tông (tribus) Charaxini
Chi (genus) Charaxes
Loài (species) C. cithaeron
Danh pháp hai phần
Charaxes cithaeron
C. & R. Felder, 1859
Danh pháp đồng nghĩa
  • Charaxes cithaeron cithaeron ab. whitei van Someren, 1975

Charaxes cithaeron là một loài bướm thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở miền nam châu Phi.[1]

Sải cánh dài 70–80 mm đối với con đực và 85–95 mm đối với con cái. Thời gian bay quanh năm.[2]

Ấu trùng ăn Trema orientalis, Albizia adianthifolia, Celtis africana, Cola natalensis, Chaerachme aristata, Bafia racemosa, Afzelia quanzensis, Milletia sutherlandi, Maytenus senegalensis, và Craibia brevecaudatus.[1][2]

Subpecies[sửa | sửa mã nguồn]

Listed alphabetically.[1]

  • C. c. cithaeron C. & R. Felder, 1859
  • C. c. joanae van Someren, 1964
  • C. c. kennethi Poulton, 1926
  • C. c. nairobicus van Son, 1953
  • C. c. nyasae van Someren, 1964

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Charaxes, funet.fi
  2. ^ a ă Woodhall, Steve. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town:Struik Publishers, 2005

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Charaxes cithaeron tại Wikimedia Commons