Chenopodium chenopodioides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Chenopodium chenopodioides
Chenopodium chenopodioides sl5.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Caryophyllales
Họ (familia) Amaranthaceae
Chi (genus) Chenopodium
Loài (species) C. chenopodioides
Danh pháp hai phần
Chenopodium chenopodioides
(L.) Aellen, 1933
Danh pháp đồng nghĩa

Blitum chenopodioides L.
Chenopodium chenopodioides (L.) Aellen
Chenopodium botryodes Sm.
Oxybasis minutiflora Kar. & Kir.

Chenopodium crassifolium auct., non Hornem.[1]

Chenopodium chenopodioides là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. Loài này được (L.) Aellen mô tả khoa học đầu tiên năm 1933.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Susy Fuentes-Bazan, Pertti Uotila, Thomas Borsch: A novel phylogeny-based generic classification for Chenopodium sensu lato, and a tribal rearrangement of Chenopodioideae (Chenopodiaceae). In: Willdenowia. Vol. 42, No. 1, 2012, p. 15-16, online
  2. ^ The Plant List (2010). Chenopodium chenopodioides. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]