Chi Cọ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chi Cọ | ||||||||||||||||||||
Kè tàu Livistona chinensis
|
||||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||
| Các loài | ||||||||||||||||||||
|
Xem văn bản |
Chi Cọ hay chi Kè (danh pháp khoa học: Livistona) là một chi thực vật có 28-36 loài thuộc họ Cau (Arecaceae), có gốc có bản địa ở Nam và Đông Nam châu Á, Australasia, và Sừng châu Phi. Chúng thuộc phân tông Corypheae (cọ lá buông), lá có cuống cứng, phía đuôi lá hình rẻ quạt tròn với nhiều lá chét.
Các loài Livistona là nguồn thức ăn của các ấu trùng của một số loài Lepidoptera, bao gồm Batrachedra arenosella (được ghi trong L. subglobosa) và Paysandisia archon.
Một số loài [sửa]
- Livistona alfredii
- Livistona australis - cọ lá buông Úc
- Livistona benthamii
- Livistona boninensis
- Livistona brevifolia
- Livistonia carinensis
- Livistona chinensis (đồng nghĩa: Livistona subglobosa)
- Livistona chocolatina
- Livistona concinna
- Livistona decora (đồng nghĩa: Livistona decipiens)
- Livistona drudei
- Livistona eastonii
- Livistona endauensis
- Livistona exigua
- Livistona fulva
- Livistona halongensis - cọ Hạ Long (T.H. Nguyen & Kiew).
- Livistona humilis
- Livistona inermis
- Livistona jenkinsiana
- Livistona lanuginosa
- Livistona lorophylla
- Livistona mariae - cọ lá buông Trung Úc
- Livistona merrillii
- Livistona muelleri
- Livistona nasmophila
- Livistona nitida
- Livistona papuana
- Livistona rigida
- Livistona rotundifolia (đồng nghĩa: Livistona robinsoniana - lá loài này là biểu tượng của Philippines)
- Livistona saribus (đồng nghĩa: Livistona chinensis - cọ xẻ, kè hay Livistona tonkinensis - kè Bắc Bộ[1]) - cọ, cọ bầu hoặc kè nam.
- Livistona speciosa
- Livistona surru
- Livistona tahanensis
- Livistona tothur
- Livistona victoriae
- Livistona woodfordii
Tham khảo [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Chi Cọ. |