Chi Dưa núi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Trichosanthes
Trichosanthes cucumeroides fruit.jpg
Quả qua lâu trứng
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Magnoliophyta
Lớp (class) Magnoliopsida
Bộ (ordo) Cucurbitales
Họ (familia) Cucurbitaceae
Phân họ (subfamilia) Cucurbitoideae
Tông (tribus) Trichosantheae
Phân tông (subtribus) Trichosanthinae
Chi (genus) Trichosanthes
L.
Các loài
Xem bài.
Danh pháp đồng nghĩa

Chi Dưa núi (gọi theo loài T. cucumerina hoặc chi Qua lâu (gọi theo loài T. kirilowii) (danh pháp khoa học: Trichosanthes), là chi thuộc họ Bầu bí.

Chi này có hoa màu trắng, có rìa ngoài. Quả dài, hơi mập, khi non có màu xanh, khi chín có màu mốc. Quả có thể luộc hoặc xào, ăn ngon.

Cây này sinh sống ở vùng nhiệt đới và bán nhiệt đới, cây dây leo. Cây phân bố ở Nam ÁĐông Nam Á. Chi này ở có các loài:

Loài dùng làm thuốc[sửa | sửa mã nguồn]

Ít nhất có hai loài dùng trong Đông y với tên gọi qua lâu (chữ Hán: 栝楼):

Các loài khác[sửa | sửa mã nguồn]

Rễ qua lâu trứng

Bao gồm:

  • T. anguina - bí con rắn, mướp tây, mướp hổ.
  • T. baviensis Gagnepain - qua lâu Ba Vì
  • T. cucumeroides (Ser.) Maxim. - qua lâu trứng, hoa bát
  • T. cucumerina - dưa núi
  • T. dioica
  • T. dunniana Levl.
  • T. fissibracteata C.Y. Wu ex C.Y. Cheng & Yueh - qua lâu nhiều lá bắc
  • T. homophylla Hayata
  • T. kerrii Craib
  • T. laceribractea Hayata - qua lâu lá bắc xẻ
  • T. lepiniana (Nuad.) Cogn.
  • T. ovigera Blume
  • T. pedata Merr. & Chun - qua lâu chân chim
  • T. quinquangulata A. Gray
  • T. rubiflos Thorel ex Cayla - qua lâu hoa đỏ, tơ mua, hồng bì
  • T. rugatisemina C.Y. Cheng et Yueh
  • T. sericeifolia C.Y. Cheng et Yueh
  • T. subrosea C.Y. Cheng et Yueh
  • T. subvelutina F.Muell. ex Cogn.
  • T. tricuspidata Lour. - lâu xác, re to
  • T. truncata C.B. Clarke
  • T. villosa Blume - do mõ
  • T. wallichiana (Ser.) Wight

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]