Chitoria ulupi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tawny Emperor
DraviraUlupi193 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Apaturinae[1]
Chi (genus) Chitoria
Loài (species) C. ulupi
Danh pháp hai phần
Chitoria ulupi
(Doherty, 1889)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Potamis ulupi Doherty, 1889
  • Apatura ulupi
  • Apatura kalaurica Tytler, 1926
  • Apatura fulva Leech, 1891

Chitoria ulupi là một loài bướm giáp sinh sống ở châu Á nhiệt đới.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có 6 phân loài:

  • Chitoria ulupi ulupi (Assam, Manipur, Burma)
  • Chitoria ulupi dubernardi (Oberthür) (Tây Trung Hoa: Vân Nam)
  • Chitoria ulupi arakii (Naritomi) (Đài Loan)
  • Chitoria ulupi kalaurica Tytler, 1926 (Myanma)
  • Chitoria ulupi fulva Leech, 1891 (Triều Tiên, đông Trung Hoa, Tứ Xuyên)
  • Chitoria ulupi tong Yoshino, 1997 (Guanxi)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Zhang M, Cao T, Zhang R, Guo Y, Duan Y, Ma E. 2007. Phylogeny of Apaturinae butterflies (Lepidoptera: Nymphalidae) based on mitochondrial cytochrome oxidase I gene. J. Genet. Genomics 34 (9): 812-23

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]