Chlorostoma lischkei
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chlorostoma lischkei | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Mollusca |
| Lớp (class) | Gastropoda |
| (không phân hạng) | clade Vetigastropoda |
| Liên họ (superfamilia) | Trochoidea |
| Họ (familia) | Turbinidae |
| Phân họ (subfamilia) | Tegulinae |
| Chi (genus) | Chlorostoma |
| Loài (species) | C. lischkei |
| Danh pháp hai phần | |
| Chlorostoma lischkei (Tapparone-Canefri, 1874) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
|
Tegula lishkei Tapparone-Canefri, 1874
|
|
Chlorostoma lischkei là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Turbinidae, họ ốc xà cừ.[1]
Mục lục |
Miêu tả [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Phân bố [sửa]
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Chlorostoma lischkei (Tapparone-Canefri, 1874). World Register of Marine Species, truy cập 20 tháng 4 2010.