Choristella tenera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Choristella tenera
Choristella tenera 001.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Lepetelloidea
Họ (familia) Lepetellidae
Phân họ (subfamilia) Choristellinae
Chi (genus) Choristella
Loài (species) C. tenera
Danh pháp hai phần
Choristella tenera
(A. E. Verrill, 1882)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]
Choristes elegans var. tenera Verrill, 1882

Choristella tenera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Lepetellidae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Verrill, A. E. 1882. Catalogue of marine Mollusca added to the fauna of the New England region, during the past ten years. Transactions of the Connecticut Academy of Arts and Sciences 5: 451-587, pls. 42-44, 57-58
  2. ^ a ă Choristella tenera (A. E. Verrill, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 9 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]