Chuồn chuồn ngô
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Chuồn chuồn ngô | |
|---|---|
Một con chuồn chuồn ngô, đặc trưng bởi cặp cánh gần như song song với thân khi đậu. |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Hexapoda |
| Lớp (class) | |
| (không phân hạng) | Dicondylia |
| Phân lớp (subclass) | |
| (không phân hạng) | Metapterygota |
| (không phân hạng) | Odonatoptera |
| (không phân hạng) | Holodonata |
| Bộ (ordo) | Odonata |
| Phân bộ (subordo) | Epiprocta |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Anisoptera Selys, 1800 |
| Các họ | |
Chuồn chuồn ngô hay chuồn chuồn chúa là tên gọi phổ thông cho các loài côn trùng thuộc phân bộ Epiprocta, hay theo nghĩa hẹp thuộc cận bộ Anisoptera. Các loài này đặc trưng bởi cặp mắt kép lớn, hai cặp cánh trong suốt, và thân bụng dài. Chuồn chuồn ngô giống chuồn chuồn kim, chỉ khác nhau chủ yếu ở tư thế của cánh khi đậu và hình dạng của ấu trùng. Cánh của đa số chuồn chuồn ngô song song với thân hoặc cao hơn thân một chút khi đậu.
Chuồn chuồn ngô thường ăn muỗi, và các loài côn trùng nhỏ khác như ruồi, ong, kiến và bướm. Do vậy chúng được coi là thiên địch giúp quá trình cân bằng các loài sâu bọ có hại. Chuồn chuồn ngô thường thấy ở gần ao, hồ, mương, suối... vì ấu trùng của chúng sống dưới nước .
Phân loài [sửa]
- Bộ Chuồn chuồn Odonata
-
- Phân bộ Epiprocta
-
-
- Cận bộ Anisoptera
-
- Liên họ Aeshnoidea
- Họ Aeshnidae
-
-
- Chi †Huncoaeshna
-
- Phân họ Aeshninae
-
- Họ Aeshnidae
-
-
-
- Tông Aeshnini
- Chi Adversaeschna
- Chi Aeshna
- Chi Amphiaeschna
- Chi Andaeschna
- Chi Castoraeschna
- Chi Coryphaeschna
- Chi Indaeschna
- Chi Oreaeschna
- Chi Remartinia
- Chi Rhionaeaschna
- Tông Aeshnini
-
-
-
-
-
- Tông Anactini
- Chi Anaciaeschna
- Chi Anax
- Chi Hemianax
- Tông Gynacanthini
- Chi Agyrtacantha
- Chi Austrogynacantha
- Chi Gynacantha
- Chi Heliaeschna
- Chi Limnetron
- Chi Neuraeschna
- Chi Plattycantha
- Chi Staurophlebia
- Chi Subaeschna
- Chi Tetracanthagyna
- Chi Triacanthagyna
- Tông Polycanthagynini
- Chi Polycanthagyna
- Tông Anactini
- Phân họ Brachytroninae
- Tông Brachytronini
- Chi Acanthaeschna
- Chi Aeschnophlebia
- Chi Austroaeschna
- Chi Austrophlebia
- Chi Brachytron
- Chi Caliaeschna
- Chi Cephalaeschna
- Chi Dendroaeschna
- Chi Epiaeschna
- Chi Gynacanthaeschna
- Chi Nasiaeschna
- Chi Notoaeschna
- Chi Periaeschna
- Chi Petaliaeschna
- Chi Planaeschna
- Chi Racenaeschna
- Chi Spinaeschna
- Tông Gomphaeschnini
- Chi Allopetalia
- Chi Antipodophlebia
- Chi Basiaeschna
- Chi Boyeria
- Chi Gomphaeschna
- Chi Linaeschna
- Chi Oligoaeschna
- Chi Oplonaeschna
- Chi Sarasaeschna
- Chi Telephlebia
- Tông Brachytronini
-
- Họ Austropetaliidae
- Phân họ Archipetaliinae
-
- Chi Archipetalia
-
- Phân họ Austropetaliinae
-
- Chi Austropetalia
-
- Phân họ Eurypetaliinae
-
- Chi Phyllopetalia
-
- Phân họ Hypopetaliinae
-
- Chi Hypopetalia
-
- Phân họ Archipetaliinae
- Họ Gomphidae
- Phân họ Gomphinae
- Phân họ Gomphoidinae
- Phân họ Hageniinae
- Phân họ Lindeniinae
- Phân họ Onychogomphinae
- Họ Petaluridae
- Họ †Aktassiidae
- Họ †Cretapetaluridae
-
- Liên họ Cordulegastroidea
- Họ Cordulegastridae
- Họ Neopetaliidae
- Họ Chlorogomphidae
- Liên họ Libelluloidea
- Họ Cordulephyidae
- Họ Corduliidae
- Họ Libellulidae
- Họ Synthemistidae
Hình ảnh [sửa]
-
Chuồn chuồn từ Florida đang đậu
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Chuồn chuồn ngô |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Chuồn chuồn ngô. |