Coenocalpe lapidata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coenocalpe lapidata
Coenocalpe lapidata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Coenocalpe
Loài (species) C. lapidata
Danh pháp hai phần
Coenocalpe lapidata
(Hübner, 1809)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Geometra lapidata Hubner 1809

Coenocalpe lapidata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở hầu hết miền Cổ bắc.

Sải cánh dài 28–34 mm. The fore wings are light brown with fine dark brown diagonal lines. These lines are less conspicuous on the hind wings. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 9 làm hai đợt.

Ấu trùng ăn Ranunculus acris, Anemone nemorosa, GalliumClematis vitalba.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Coenocalpe lapidata tại Wikimedia Commons