Coleophora follicularis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Coleophora follicularis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Coleophoridae
Chi (genus) Coleophora
Loài (species) C. follicularis
Danh pháp hai phần
Coleophora follicularis
(Vallot, [1802])[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Coleophora troglodytella Duponchel, [1843]
  • Coleophora inulifoliae Benander, 1936

Coleophora follicularis là một loài bướm đêm thuộc họ Coleophoridae. The species was first described năm 1802 by Jean Nicolas Vallot (1771–1860), a French entomologist.

Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn Asteraceae species (hemp agrimony (Eupatoria cannabinum) và common fleabane (Pulicaria dysenterica).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]