Colonia (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
‘‘‘Cờ’’’ ‘‘‘Huy hiệu’’’

Cờ Colonia

Huy hiệu Colonia
Số liệu thống kê
Tỉnh lỵ: Colonia
Diện tích: 6.106 km²
Dân số: 119.266 (2004)
Mật độ dân số: 19,53 người/km²
Tên gọi dân cư:: coloniense
Trang mạng: Colonia
(tiếng Tây Ban Nha)
ISO 3166-2: UY-CO
Chính trị
Tỉnh trưởng: Walter Zimmer
(Partido Nacional)
Đảng cầm quyền: Partido Nacional
Bản đồ
Các tỉnh của Uruguay: Colonia

Colonia Colonia là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 6.106 km2, dân số là 119.266 người. Tỉnh lỵ đóng ở Colonia del Sacramento.

Thông tin dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Theo điều tra dân số năm 2004, có 119.266 người và 40.243 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,2. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 96,7 nam giới.

  • Tỷ lệ tăng dân số: 0,448% (2004)
  • Tỷ lệ sinh: 15,05 số người được sinh/1000 người (2004)
  • Tỷ lệ tử vong: 9,97 số người chết/1000 người
  • Tuổi bình quân: 33,5 (32.5 Nam giới, 34,6 Nữ giới)
  • Tuổi thọ bình quân(2004):
Toàn bộ dân số: 76,57 năm
nam giới: 72,68 năm
nữ giới: 80,61 năm
  • Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,19 con/bà mẹ
  • Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 4.385,6 peso/tháng

Các trung tâm đô thị chính[sửa | sửa mã nguồn]

(Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)

Thành phố/Thị xã Dân số
Carmelo 16.866
Colonia del Sacramento 21.714
Colonia Valdense 3.087
Florencio Sánchez 3.526
Juan Lacaze 13.196
Nueva Helvecia 10.002
Nueva Palmira 9.230
Ombues de Lavalle 3.451
Rosario 9.311
Tarariras 6.070

Bản mẫu:Tỉnh Uruguay

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]