Comitas ensyuensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Comitas ensyuensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Turridae
Phân họ (subfamilia) Cochlespirinae
Chi (genus) Comitas
Loài (species) C. ensyuensis
Danh pháp hai phần
Comitas ensyuensis
Shikama & Hayashi in Shikama, 1977
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Turricula ensyuensis Shikama, 1977 (danh pháp gốc)

Comitas ensyuensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WoRMS

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]