Conus lynceus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Conus lynceus
Conus lynceus.shell001.jpg
vỏ ốc Conus lynceus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
clade Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Chi (genus) Conus
Loài (species) C. lynceus
Danh pháp hai phần
Conus lynceus
Sowerby II, 1858[1]
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Conus lynceus là một loài ốc biển săn mồi, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối. Đây là một loài sống ởhải vực Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

The shell white with orange markings. It has a very pointed spire.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sowerby (II), G. B. Jr., 1857. Thesaurus Conchyliorum or Monographs of the Genera of Shells, 3.
  2. ^ Conus lynceus G. B. Sowerby II, 1858. World Register of Marine Species, truy cập 28 July 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]