Cu xanh
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Cu xanh | |
|---|---|
male Thick-billed Green Pigeon |
|
| Phân loại khoa học | |
| Vực (domain) | Eukaryota |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Aves |
| Phân lớp (subclass) | Carinatae |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neornithes |
| Tiểu lớp (parvclass) | Neognathae |
| Bộ (ordo) | Columbiformes |
| Họ (familia) | Columbidae |
| Phân họ (subfamilia) | Treroninae |
| Chi (genus) | Treron Vieillot, 1816 |
| Loài | |
|
see text
|
|
| Thông tin trong bài này không thể kiểm chứng được do không được chú giải từ bất kỳ nguồn tham khảo nào. Xin bạn hãy cải thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn uy tín. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì hãy chuyển nguồn tham khảo từ phiên bản đó cho bài này. |
Cu xanh (danh pháp: Treron) là một chi gồm khoảng 23 loài chim thuộc họ Bồ câu. Ngoại hình cu xanh nhỏ hơn Bồ Câu, có màu xanh lá cây xen lẫn hoa văn đỏ và vàng.
Cu Xanh sống theo bầy đàn, thức ăn của chúng là các loại trái cây rừng như: cây muôn, muối, gạch, da, sộp (cùng họ với đa và si)...
Tại Việt Nam cu xanh có nhiều loài khác nhau, được phân biệt qua tiếng gáy và tập tính bầy đàn, bao gồm:
- Cu xanh đầu xám Treron vernans
- Cu xanh khoang cổ Treron bicincta
- Cu xanh đuôi đen Treron pompadora
- Cu xanh mỏ quặp Treron curvirostra
- Cu xanh chân vàng Treron phoenicoptera
- Cu xanh seimun Treron seimundi
- Cu xanh đuôi nhọn Treron apicauda
- Cu xanh sáo Treron sphenura
- Cu xanh bụng trắng Treron sieboldii
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Cu xanh |