Cucurbita ficifolia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cucurbita ficifolia
Cucurbita ficifolia Courge de Siam.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Cucurbitales
Họ (familia) Cucurbitaceae
Chi (genus) Cucurbita
Loài (species) C. ficifolia
Danh pháp hai phần
Cucurbita ficifolia
Bouché, 1837
Cucurbita ficifolia - accesions and probable distribution map (Giannini et al. 2009).svg
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cucurbita melanosperma A.Braun ex Gasp.
  • Cucurbita mexicana Dammann
  • Pepo malabaricus Sageret

Cucurbita ficifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Cucurbitaceae. Loài này được Bouché mô tả khoa học đầu tiên năm 1837.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Cucurbita ficifolia. Truy cập ngày 13 tháng 9 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]