Curculioninae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Curculioninae
Weevil September 2008-1.jpg
Lixus angustatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Phân lớp (subclass) Pterygota
Cận lớp (infraclass) Neoptera
Liên bộ (superordo) Endopterygota
Bộ (ordo) Coleoptera
Phân bộ (subordo) Polyphaga
Cận bộ (infraordo) Cucujiformia
Liên họ (superfamilia) Curculionoidea
Họ (familia) Curculionidae
Phân họ (subfamilia) Curculioninae
Tính đa dạng
About 30 tribes

Curculioninae là một phân họ bọ Cánh cứng trong họ Curculionidae (họ Vòi voi). Phân họ này gồm hơn 23.500 loài đã được miêu tả, được xếp vào 2.200 chi, và là phân họ côn trùng có vòi lớn nhất được biết đến.[1]

Danh sách các tông[sửa | sửa mã nguồn]

Một số chi nổi tiếng cũng được liệt kê.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kuschel (1995)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kuschel, G. (1995): A phylogenetic classification of Curculionoidea to families and subfamilies. In: Anderson, R.S. & Lyal, C.H.C. (eds.): Biology and Phylogeny of Curculionoidea. Memoirs of the Entomological Society of Washington 14: 5-33.
  • Marvaldi, A.E. & Lanteri, A.A. (2005): Key to higher taxa of South American weevils based on adult characters (Coleoptera, Curculionoidea). Revista Chilena de Historia Natural 78(1): 65-87 [English with Spanish abstract]. PDF fulltext
  • Kojima, H. & Morimoto, K. (2005): Weevils of the Tribe Acalyptini (Coleoptera: Curculionidae: Curculioninae): Redefinition and a taxonomic treatment of the Japanese, Korean and Taiwanese species. Esakia 45: 69–115. PDF fulltext