Cypraeovula colligata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cypraeovula colligata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Cypraeovula
Loài (species) C. colligata
Danh pháp hai phần
Cypraeovula colligata
Lorenz,[1]

Cypraeovula colligata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lorenz.. Schriften zur Malakozoologie aus dem Haus der Natur-Cismar 19:1-291. World Register of Marine Species, accessed 5 June 2010.
  2. ^ Cypraeovula colligata Lorenz,. WoRMS (2009). Cypraeovula colligata Lorenz,. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=388019 on 5 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]