Cypraeovula fuscorubra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cypraeovula fuscorubra
Cypraeovula fuscorubra 600x600.jpg
A lateral view of a vỏ ốc Cypraeovula fuscorubra, anterior end towards the right
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Cypraeovula
Loài (species) C. fuscorubra
Danh pháp hai phần
Cypraeovula fuscorubra
Shaw
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cypraea fuscorubra Shaw, 1909
  • Cypraea similis Gray, 1831 (Invalid: junior homonym of Cypraea similis Gmelin, 1791)

Cypraeovula fuscorubra là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cypraeovula fuscorubra Shaw. WoRMS (2009). Cypraeovula fuscorubra Shaw. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216846 on 5 tháng 6 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]