Cypripedium montanum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cypripedium montanum
Cypripedium montanum - Flickr 002.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G4.svg
Tương đối an toàn (TNC)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Chi (genus) Cypripedium
Loài (species) C. montanum
Danh pháp hai phần
Cypripedium montanum
Douglas ex Lindl., 1840
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cypripedium occidentale S. Watson (1876)
  • Cypripedium montanum f. praetertinctum Sheviak (1990)
  • Cypripedium montanum f. welchii P.M.Br. (1995)

Cypripedium montanum là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Douglas ex Lindl. mô tả khoa học đầu tiên năm 1840.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ NatureServe (2006), “Cypripedium montanum”, NatureServe Explorer: An online encyclopedia of life, Version 6.1., Arlington, Virginia 
  2. ^ The Plant List (2010). Cypripedium montanum. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]