Damxung

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
འདམ་གཞུང་རྫོང།
当雄县
—  Huyện  —
Hình nền trời của འདམ་གཞུང་རྫོང།当雄县
Vị trí Damxung (đỏ) tại Lhasa (vàng) tại Tây Tạng
Vị trí Damxung (đỏ) tại Lhasa (vàng) tại Tây Tạng
Tọa độ: 30°28′43″B 91°06′05″Đ / 30,4785°B 91,10151°Đ / 30.4785; 91.10151 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tây Tạng
Địa cấp thị Lhasa
Diện tích
 - Tổng cộng 10.234,45 km² (3.951,5 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 40,000 (2.003)
 - Mật độ 3,9/km² (10,1/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Damxung (chữ Tây Tạng: འདམ་གཞུང་རྫོང།; Wylie: ’dam gzhung rdzong; Trung văn giản thể: 当雄县; bính âm: Dāngxióng Xiàn, Hán Việt: Đương Hùng huyện) là một huyện của địa cấp thị Lhasa, khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc. Đây là huyện cực bắc của Lhasa và thủ phủ là trấn Damquka. Dam xung trong tiếng Tạng nghĩa là "bãi cỏ được chọn". Damxung nằm ở miền trung của Khu tự trị Tây Tạng và nằm bên hồ thiêng Lhamo Namco rộng 1920 km². Huyện có diện tích 10.036 km² với dân số năm 1999 là 38.473 người. Damxung nằm ở khu vực các dãy núi GangdisêNyainqêntanglha. Dãy Nyainqêntanglha trải dài trên toàn huyện.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Tên Chữ Tạng Wylie Tiếng Hán Pinyin Hán Việt
Damquka འདམ་ཆུ་ཁ། ’dam chu kha 当曲卡镇 Dāngqǔkǎ Zhèn Đáng Khúc Khải
Yangbajain ཡངས་པ་ཅན།། yangs pa can 羊八井镇 Yángbājǐng Zhèn Dương Bát Tĩnh
Gyaidar རྒྱས་དར།། rgyas dar 格达乡 Gédá Xiāng Cách Đạt
Nyingzhung སྙིང་དྲུང། snying drung 宁中乡 Níngzhōng Xiāng Ninh Trung
Gongtang ཀོང་ཐང། kong thang 公塘乡 Gōngtáng Xiāng Công Đường
Lungring ལུང་རིང། lung ring 龙仁乡 Lóngrén Xiāng Long Nhân
Wumatang དབུ་མ་ཐང། dbu ma thang 乌玛塘乡 Wūmǎtáng Xiāng Ô Mã Đường
Namco གནམ་མཚོ། gnam mtsho 纳木错乡 Nàmùcuò Xiāng Nạp Mộc Thác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 30°31′4″B 90°45′46″Đ / 30,51778°B 90,76278°Đ / 30.51778; 90.76278