Danh sách các đơn vị hành chính Quảng Tây

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bước tới: menu, tìm kiếm

Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây được chia ra 14 thành phố thuộc tỉnh (địa cấp thị), 56 huyện, 34 quận, 12 huyện tự trị và 7 thị xã (huyện cấp thị). Các thành phố (địa cấp thị) là:

Thành phố (địa cấp thị) Quận Huyện, thị xã (huyện cấp thị)
Nam Ninh (南宁市, Nánníng Shì) Thanh Tú (青秀区, Qīngxiù Qū)
Hưng Ninh (兴宁区, Xīngníng Qū)
Tây Hương Đường (西乡塘区, Xīxiāngtáng Qū)
Lương Khánh (良庆区, Liángqìng Qū)
Giang Nam(江南区, Jiāngnán Qū)
Ung Ninh(邕宁区, Yōngníng Qū)
• Huyện Vũ Minh (武鸣县, Wǔmíng Xiàn)
• Huyện Long An (隆安县, Lóng'ān Xiàn)
• Huyện Mã Sơn (马山县, Mǎshān Xiàn)
• Huyện Thượng Lâm (上林县, Shànglín Xiàn)
• Huyện Tân Dương (宾阳县, Bīnyáng Xiàn)
Huyện Hoành (横县, Héng Xiàn)
Liễu Châu (柳州市, Liǔzhōu Shì) Thành Trung (城中区, Chéngzhōng Qū)
Ngư Phong (鱼峰区, Yúfēng Qū)
Liễu Bắc (柳北区, Liǔběi Qū)
Liễu Nam (柳南区, Liǔnán Qū)
• Huyện Liễu Giang (柳江县, Liǔjiāng Xiàn)
• Huyện Liễu Thành (柳城县, Liǔchéng Xiàn)
• Huyện Lộc Trại (鹿寨县, Lùzhài Xiàn)
• Huyện Dung An (融安县, Róng'ān Xiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Miêu Dung Thủy (融水苗族自治县, Róngshuǐ Miáozú Zìzhìxiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang (三江侗族自治县, Sānjiāng Dòngzú Zìzhìxiàn)
Quế Lâm (桂林市, Guìlín Shì) Tượng Sơn (象山区, Xiàngshān Qū)
Tú Phong (秀峰区, Xiùfēng Qū)
Điệp Thái (叠彩区, Diécǎi Qū)
Thất Tinh (七星区, Qīxīng Qū)
Nhạn Sơn (雁山区, Yànshān Qū)
• Huyện Dương Sóc (阳朔县, Yángshuò Xiàn)
• Huyện Lâm Quế (临桂县, Línguì Xiàn)
• Huyện Linh Xuyên (灵川县, Língchuān Xiàn)
• Huyện Toàn Châu (全州县, Quánzhōu Xiàn)
• Huyện Bình Lạc (平乐县, Pínglè Xiàn)
• Huyện Hưng An(兴安县, Xīng’ān Xiàn)
• Huyện Quán Dương (灌阳县, Guànyáng Xiàn)
• Huyện Lệ Phố (荔浦县, Lìpǔ Xiàn)
• Huyện Tư Nguyên (资源县, Zīyuán Xiàn)
• Huyện Vĩnh Phúc (永福县, Yǒngfú Xiàn)
• Huyện tự trị các dân tộc Long Thắng (龙胜各族自治县, Lóngshèng Gèzú Zìzhìxiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành (恭城瑶族自治县, Gōngchéng Yáozú Zìzhìxiàn)
Ngô Châu (梧州市, Wúzhōu Shì) Vạn Tú (万秀区, Wànxiù Qū)
Điệp Sơn (蝶山区, Diéshān Qū)
Trường Châu (长洲区, Chángzhōu Qū)
• Thị xã Sầm Khê (岑溪市, Cénxī Shi)
• Huyện Thương Ngô (苍梧县, Cāngwú Xiàn)
Huyện Đằng (藤县, Téng Xiàn)
• Huyện Mông Sơn (蒙山县, Méngshān Xiàn)
Bắc Hải (北海市, Běihǎi Shì) Hải Thành (海城区, Hǎichéng Qū)
• Ngân Hải (银海区, Yínhǎi Qū)
Thiết Sơn Cảng (铁山港区, Tiěshāngǎng Qū)
• Huyện Hợp Phố (合浦县, Hépǔ Xiàn)
Phòng Thành Cảng (防城港市, Fángchénggǎng Shì) Cảng Khẩu (港口区, Gǎngkǒu Qū)
Phòng Thành (防城区, Fángchéng Qū)
• Thị xã Đông Hưng (东兴市, Dōngxīng Shì)
• Huyện Thượng Tư (上思县, Shàngsī Xiàn)
Khâm Châu (钦州市, Qīnzhōu Shì) Khâm Nam (钦南区, Qīnnán Qū)
Khâm Bắc (钦北区, Qīnběi Qū)
• Huyện Linh Sơn (灵山县, Língshān Xiàn)
• Huyện Phố Bắc (浦北县, Pǔběi Xiàn)
Quý Cảng (贵港市, Guìgǎng Shì) Cảng Bắc (港北区, Gǎngběi Qū)
Cảng Nam (港南区, Gǎngnán Qū)
• Đàm Đường (覃塘区, Tántáng Qū)
• Thị xã Quế Bình (桂平市, Guìpíng Shì)
• Huyện Bình Nam (平南县, Píngnán Xiàn)
Ngọc Lâm (玉林市, Yùlín Shì) Ngọc Châu (玉州区, Yùzhōu Qū) • Thị xã Bắc Lưu (北流市, Běiliú Shì)
• Huyện Dung (容县, Róng Xiàn)
• Huyện Lục Xuyên (陆川县, Lùchuān Xiàn)
• Huyện Bác Bạch (博白县, Bóbái Xiàn)
• Huyện Hưng Nghiệp (兴业县, Xīngyè Xiàn)
Bách Sắc (百色市, Bǎisè Shì) Hữu Giang (右江区, Yòujiāng Qū) • Huyện Lăng Vân (凌云县, Língyún Xiàn)
• Huyện Bình Quả (平果县, Píngguǒ Xiàn)
• Huyện Tây Lâm (西林县, Xīlín Xiàn)
• Huyện Lạc Nghiệp (乐业县, Lèyè Xiàn)
• Huyện Đức Bảo (德保县, Débǎo Xiàn)
• Huyện Điền Lâm (田林县, Tiánlín Xiàn)
• Huyện Điền Dương (田阳县, Tiányáng Xiàn)
• Huyện Tĩnh Tây (靖西县, Jìngxī Xiàn)
• Huyện Điền Đông (田东县, Tiándōng Xiàn)
• Huyện Na Pha (那坡县, Nàpō Xiàn)
• Huyện tự trị các dân tộc Long Lâm (隆林各族自治县, Lónglín Gèzú Zìzhìxiàn)
Hạ Châu (贺州市, Hèzhōu Shì) Bát Bộ (八步区, Bābù Qū) • Huyện Chung Sơn (钟山县, Zhōngshān Xiàn)
• Huyện Chiêu Bình (昭平县, Zhāopíng Xiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (富川瑶族自治县, Fùchuān Yáozú Zìzhìxiàn)
Hà Trì (河池市, Héchí Shì) Kim Thành Giang (金城江区, Jīnchéngjiāng Qū) • Thị xã Nghi Châu (宜州市, Yízhōu Shì)
• Huyện Thiên Nga (天峨县, Tiān'é Xiàn)
• Huyện Phượng Sơn (凤山县, Fèngshān Xiàn)
• Huyện Nam Đan (南丹县, Nándān Xiàn)
• Huyện Đông Lan (东兰县, Dōnglán Xiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Dao Đô An (都安瑶族自治县, Dū'ān Yáozú Zìzhìxiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Mục Lao La Thành (罗城仫佬族自治县, Luóchéng Mùlǎozú Zìzhìxiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Dao Ba Mã (巴马瑶族自治县, Bāmǎ Yáozú Zìzhìxiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang (环江毛南族自治县, Huánjiāng Máonánzú Zìzhìxiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Dao Đại Hóa (大化瑶族自治县, Dàhuà Yáozú Zìzhìxiàn)
Lai Tân (来宾市, Láibīn Shì) Hưng Tân (兴宾区, Xīngbīn Qū) • Thị xã Hợp Sơn (合山市, Héshān Shì)
• Huyện Tượng Châu (象州县, Xiàngzhōu Xiàn)
• Huyện Vũ Tuyên (武宣县, Wǔxuān Xiàn)|
• Huyện Hân Thành (忻城县, Xīnchéng Xiàn)
• Huyện tự trị dân tộc Dao Kim Tú (金秀瑶族自治县, Jīnxiù Yáozú Zìzhìxiàn)
Sùng Tả (崇左市, Chóngzuǒ Shì) Giang Châu (江州区, Jiāngzhōu Qū) • Thị xã Bằng Tường (凭祥市, Píngxiáng Shì)
• Huyện Ninh Minh (宁明县, Níngmíng Xiàn)
• Huyện Phù Tuy (扶绥县, Fúsuí Xiàn)
• Huyện Long Châu (龙州县, Lóngzhōu Xiàn)
• Huyện Đại Tân (大新县, Dàxīn Xiàn)
• Huyện Thiên Đẳng(天等县, Tiānděng Xiàn)
Công cụ cá nhân
Ngôn ngữ khác