Danh sách các quốc gia Đông Nam Á theo GDP danh nghĩa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Sau đây là Danh sách các quốc gia Đông Nam Á theo GDP nghĩa từng năm. Số liệu được tham chiếu chủ yếu từ IMF. Đơn vị tính: triệu USD

Quốc gia 2009[1][2] 2011[3][4]
Indonesia 539.377 845.680
Thailand 263.979 345.649
Malaysia 192.955 278.680
Singapore 182.231 259.849
Philippines 161.196 213.129
Việt Nam 93.164 122.722
Myanma 34.262 51.925
Campuchia 10.871 15.553
Brunei 10.405 12.861
Lào 5.598 7.891
Đông Timor 556 4.315

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tổng GDP được cập nhật từ Quỷ tiền tệ quốc tế (IMF); Ngân hàng thế giới WB; CIA Facbook – 2009.
  2. ^ http://www.xe.com/ict/?basecur=USD&historical=true&month=1&day=1&year=2009&sort_by=name&image.x=44&image.y=10
  3. ^ Tổng GDP được cập nhật từ Quỷ tiền tệ quốc tế (IMF); Ngân hàng thế giới WB; CIA Facbook – 2011.
  4. ^ http://www.xe.com/ict/?basecur=USD&historical=true&month=1&day=1&year=2011&sort_by=name&image.x=44&image.y=10

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]