Daphnella dentata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Daphnella dentata
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Mollusca
Lớp (class)Gastropoda
Liên họ (superfamilia)Conoidea
(không phân hạng)nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia)Conidae
Phân họ (subfamilia)Raphitominae
Chi (genus)Daphnella
Loài (species)D. dentata
Danh pháp hai phần
Daphnella dentata
(Souverbie, 1870)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Pleurotoma dentata Souverbie, 1870
  • Pleurotoma dentatum Souverbie, 1869 (danh pháp gốc)

Daphnella dentata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testaces marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]