Derbentsky (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Derbentsky (huyện) (tiếng Việt)
Дербентский район (tiếng Nga)
Huyện Derbentsky (tiếng Anh)
—  Kiểu điểm dân cư  —
Dagestan-Derbentskiy-district.PNG
Vị trí của huyện Derbentsky trên bản đồ Cộng hòa Dagestan


Hành chính
Quốc gia Nga
Trực thuộc Cộng hòa Dagestan[1]
Múi giờ ở Nga

Huyện Derbentsky (tiếng Nga: Дербентский райо́н) j là một huyện hành chính và tự quản (raion), một trong 41 huyện của Cộng hòa Dagestan, Nga.Huyện có diện tích 920 kilômét vuông (360 sq mi).[cần dẫn nguồn] Trung tâm hành chính là Derbent không nằm trong huyện. Dân số huyện là: 103.348 (điều tra dân số năm 2010 kết quả sơ bộ);[2] 86,494 (2002 Census);[1] 63.575 (điều tra dân số năm 1989).[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga) (21 tháng 5 năm 2004). Численность населения России, субъектов Российской Федерации в составе федеральных округов, районов, городских поселений, сельских населённых пунктов – районных центров и сельских населённых пунктов с населением 3 тысячи и более человек (Dân số Nga, các chủ thể Liên bang Nga trong thành phần các vùng liên bang, các huyện, các điểm dân cư đô thị, các điểm dân cư nông thôn—các trung tâm huyện và các điểm dân cư nông thôn với dân số từ 3 nghìn người trở lên)”. Всероссийская перепись населения 2002 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2002) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ Федеральная служба государственной статистики (Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga) (2011). Предварительные итоги Всероссийской переписи населения 2010 года (Kết quả sơ bộ Điều tra dân số toàn Nga năm 2010)”. Всероссийская перепись населения 2010 года (Điều tra dân số toàn Nga năm 2010) (bằng tiếng Nga). Cục Thống kê quốc gia Liên bang Nga. Truy cập 250-042011. 
  3. ^ Всесоюзная перепись населения 1989 г. Численность наличного населения союзных и автономных республик, автономных областей и округов, краёв, областей, районов, городских поселений и сёл-райцентров. (Điều tra dân số toàn liên bang năm 1989. Dân số hiện tại của liên bang và các cộng hòa tự trị, tỉnh và vùng tự trị, krai, tỉnh, huyện, các điểm dân cư đô thị, và các làng trung tâm huyện.)”. Всесоюзная перепись населения 1989 года (Điều tra dân số toàn liên bang năm 1989) (bằng tiếng Nga). Demoscope Weekly (website của Viện Nhân khẩu học Đại học Quốc gia—Trường Kinh tế. 1989. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2010. 

Bản mẫu:Dagestan