Diệp Tuyền

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Diệp Tuyền
Giản thể 叶璇
Bính âm Yip Suen
Việt bính Ye Xuan
Tên khai sinh 葉璇
(Diệp Tuyền)
Nguyên quán  Hồng Kông
Tên khác A Tuyền (阿璇), Hải Mã (海馬), Tiểu Tuyền Tử (小璇子)
Michelle Ye
Nghề nghiệp diễn viên
Hãng đĩa Gia nhập TVB: tháng 7-1999 bắt đầu gia nhập TVB (hết hợp đồng cuối tháng 6-2005]],Gia nhập Hoàn Á: tháng 7-2005Gia nhập Hoàn Á: tháng 7-2005, Thành lập Phòng làm việc Diệp Tuyền: cuối năm 2011, Gia nhập Star Shining: 2012
Năm hoạt động 1999 – nay
Cha mẹ ba, mẹ

Diệp Tuyền (葉璇) sinh ra ở Hàng Châu, lớn lên ở Mỹ quốc, Diệp Tuyền sinh trưởng trong một gia đình rạn nứt. Lên 9 tuổi, mẹ Diệp Tuyền bỏ nhà ra đi, năm 13 tuổi, Diệp Tuyền đã học cách sống độc lập. Năm 18 tuổi, Diệp Tuyền đại diện cho bang New York đi dự thi Hoa hậu Hoa Kiều quốc tế, và đã thắng giải hoa hậu.Diệp Tuyền ký hợp đồng với TVB sau khi thắng giải Hoa hậu Hoa Kiều thế giới, bắt đầu bước chân vào ngành giải trí và trở thành minh tinh.Phim truyền hình đầu tiên Diệp Tuyền đóng là Đát Kỷ Trụ Vương, sau đó là Cuộc Đời Tươi Đẹp, Chuyện Tình Trên Mạng, và nhiều bộ phim khác và đã trở thành hoa đán nổi tiếng nhất của TVB.

Bạn trong làng giải trí: Rain Lưu Ngọc Thúy, Myolie Hồ Hạnh Nhi, Raymond Lâm Phong, Benny Trần Hạo Dân, Patrick Đặng Kiện Hoằng, Ron Ngô Trác Hy, Kenix Quách Khả Doanh, Tavia Dương Di, Bosco Huỳnh Tông Trạch, Sammul Trần Kiện Phong, Mat Yeung..

Tóm tắt[sửa | sửa mã nguồn]

  • Tên tiếng Hoa: 葉璇 / Yip Suen
  • Tên tiếng Anh: Michelle Ye
  • Tên tiếng Việt: Diệp Tuyền
  • Nickname: Ah Xuan, haima
  • Ngày sinh: 14.02.1980
  • Cầm tinh: Khỉ
  • Chòm sao: Aquarius (Bảo Bình)
  • Quê quán: Hàng Châu, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc
  • Chiều cao: 165 cm
  • Cân nặng: 45 Kg
  • Nhóm máu: O
  • Học vấn: trường phổ thông John Dewey, Wellesley College Boston Hoa Kỳ (ngành chính trị)
  • Vào nghề: đại diễn New York tham gia cuộc thi Hoa hậu Hoa Kiều 1999 đoạt Quán quân, sau đó trở về Mỹ học hết năm nhất, sau khi tham khảo ý kiến và suy nghĩ thì quyết định ký hợp đồng với TVB, bảo lưu hồ sơ ở trường, nên có thể trở về trường bất cứ lúc nào (dự khán lớp huấn luyện diễn viên khóa 14).
  • Gia nhập TVB: tháng 7-1999 bắt đầu gia nhập TVB (hết hợp đồng cuối tháng 6-2005)
  • Gia nhập Hoàn Á: tháng 7-2005
  • Thành lập Phòng làm việc Diệp Tuyền: cuối năm 2011
  • Gia nhập Star Shining: 2012
  • Ngôn ngữ: Anh, Pháp, Quảng Đông, Phổ Thông (bằng chứng nhận trình độ Quốc gia hạng cao nhất)
  • Múa: bắt đầu học múa năm 6 tuổi, cơ bản học qua hết các loại vũ đạo.
  • Giáo viên dạy hát: Trần Kiết Linh, Jessica
  • Gia đình: ba, mẹ
  • Môn thể thao yêu thích: cầu lông, chạy xe đạp, bowling, múa Trung Quốc, snooker, bóng bàn, golf
  • Món ăn yêu thích: hải sản (cá), chè khoai, những loại hoa quả có nhiều nước (dưa hấu), Chilled Mango Pomelo Dessert, cánh gà.
  • Thức uống yêu thích: nước, Aloe life Juice, Coca vị nho, trà chanh.
  • Nhân vật hoạt hình yêu thích: Tiểu Tân hay còn gọi là Sin Chan_cậu bé bút chì (Tiểu Tân và Tiểu Bạch)
  • Màu yêu thích: trắng, đỏ.
  • Ca sĩ yêu thích: Châu Kiệt Luân, Vương Phi, a Đỗ (Đỗ Thành Nghĩa), TaoZhe, Phạm Dật Thần, Quang Lương.
  • Diễn viên yêu thích: Triệu Nhã Chi, Châu Tấn, Yosuke Kubozuka.
  • Cách ăn mặc thích: T-shirt và quần Jeans
  • Mỹ phẩm thường dùng: Orlane, Chanel, Shiseido, Max Factor
  • Xe đang dùng: BENZ SLK mui trần màu bạc, Toyota alphard station wagon màu vàng nhạt 4 chỗ.
  • Nghề nghiệp lý tưởng: quay quảng cáo (vì khỏe nhất, dễ dàng nhất)
  • Sở thích: đọc sách, thư pháp, làm thơ, múa, hát, sư tầm tem (Tuyền thích xem những tác phẩm của các tác giả Đại Lục và những tác giả thời Mãn Thanh như: Trương Hận Thủy, Trương Ái Linh, Tô Đồng, Hàn Hàn, Du Thu Vũ v.v…; về tem Michelle thích nhất những con tem phong cảnh)
  • Ước nguyện trước khi gia nhập làm giải trí: làm luật sư.
  • Thần tượng: Hillary Clinton (vợ của tiền Tổng Thống Mỹ ông Bill Clinton)
  • Tài năng: viết trình duyệt (Visual C++), đàn Piano, làm thơ, viết thư pháp, múa, đàn tì bà
  • Tự truyện: Thượng Thiện Nhược Thủy Tuyền Công Lược (xuất bản tháng 7-2006)
  • Liên lạc: 香港铜锣湾骆克道463号铜锣湾广场2期16楼1604室 寰亚电影公司

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Diệp Tuyền (叶璇) sinh ra ở Hàng Châu, lớn lên ở Mỹ quốc, Diệp Tuyền sinh trưởng trong một gia đình rạn nứt. Lên 9 tuổi, mẹ Diệp Tuyền bỏ nhà ra đi, năm 13 tuổi, Diệp Tuyền đã học cách sống độc lập. Năm 18 tuổi, Diệp Tuyền đại diện cho bang New York đi dự thi Hoa hậu Hoa Kiều quốc tế, và đã thắng giải hoa hậu.Diệp Tuyền ký hợp đồng với TVB sau khi thắng giải Hoa hậu Hoa Kiều thế giới, bắt đầu bước chân vào ngành giải trí và trở thành minh tinh.Phim truyền hình đầu tiên Diệp Tuyền đóng là Đát Kỷ Trụ Vương, sau đó là Cuộc Đời Tươi Đẹp, Chuyện Tình Trên Mạng, và nhiều bộ phim khác và đã trở thành hoa đán nổi tiếng nhất của TVB.

Các phim đã tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2000:Street Fighters | Chuyện Đường Phố - vai Hà Hỷ
  • 2000:Reaching out | Cuộc đời tươi đẹp - vai Doãn Tuyết Nghi
  • 2001:Gods Of Honour | Đắc Kỷ Trụ Vương - vai Dương Liên Hoa
  • 2002:Network Love Story | Chuyện tình trên mạng - vai Dương Tuệ Mẫn
  • 2002:Triumph in the Skies | Bao La Vùng Trời - vai Đồng Hy Hân
  • 2002:Eternal Happiness | Mạnh Lệ Quân - vai Mạnh Lệ Quân
  • 2002:Golden Faith | Bước Ngoặt Cuộc Đời - vai Trình Tiểu Vũ
  • 2003:Ông Bố Vợ - vai Đinh Minh Châu
  • 2003:Độc điệp - vai La Di Bình
  • 2003:Lofty Water Verdant Bow | Không Thể Khuất Phục - Vân Hải Ngọc Cung Duyên - vai Lệ Thắng Nam
  • 2004:Lost In The Chamber Of Love | Duyên tình Tây Sương - vai Thôi Oanh Oanh
  • 2004:Tiết tấu tình yêu - vai Tôn Yến Thu (khách mời tập 7-8)
  • 2005:The Herbalist's Manual | Vua Thảo Dược - vai Đông Thăng
  • 2005:World's Finest | Thiên Hạ Đệ Nhất - vai Thượng Quan Hải Đường
  • 2005:Central Affairs | Bẫy Tình 1 - vai Thẩm Tư Thần
  • 2006:Central Affairs II | Bẫy Tình 2 - vai Giang Hải Lam
  • 2006:Sa Gia Bang
  • 2006:Gọi 1 tiếng mẹ | Ân oán tình thù - vai Giản Tiểu Đơn
  • 2007:Dark Tales II | Liêu Trai 2 - vai Long nữ Tiểu Kiều
  • 2007:Tutor Queen | Nữ Hoàng Phụ Đạo - vai Trần Khả Khả
  • 2009:Dương Quý Phi Bí Sử - vai Quắc Quốc phu nhân
  • 2010:Chuyện Cũ Cổ Thành - vai Tú Mai / Tú Cúc
  • 2010:Chiến sĩ Tiêm Đao - vai Minh Tuệ
  • 2011:Tìm anh đến thiên nhai - vai Ninh Hân Nhiên
  • 2011:Người quả phụ thứ 9 - vai Vương Bồ Đà
  • 2012:Bí danh Athena - vai Lưu Ly Tử
  • 2013:Tử sai kỳ duyên - vai Hoắc Tiểu Ngọc

Điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2005:Moonlight in Tokyo | Trai gọi Tokyo - vai A Lục
  • 2006:Undercover Hidden Dragon | Chí tôn vô lại - vai chị Xing (khách mời)
  • 2007:The Closet | Dị trùng - vai Mạnh Bình
  • 2007:Simply Actors | Diễn viên thực thụ - vai Judy (khách mời)
  • 2008:Lady Cop & Papa Crook | Bộ đôi cọc cạch - vai Uyển Vy (khách mời)
  • 2008:Accident | Ngoài ý muốn
  • 2009:Sniper | Tay súng thần - vai Phạm Tuệ Thanh (khách mời)
  • 2009:First 7th day | Hồn về đòi mạng – vai Lô Ngạn Phương
  • 2009:Vegeance
  • 2009:[Movie 2009] Unleashed (Fire Dragon) | Rồng lửa
  • 2009:Flying Sand Spinning in the Wind | Phi Sa Phong Trung Chuyển
  • 2010:Once A Gangster - vai Lan
  • 2010:Fire Dragon - vai Tiểu Mỹ
  • 2010:Thái Lý Phật Quyền - vai Tinh Tinh
  • 2010:[Phim ngắn] Nhân hữu tam gấp - vai Nhậm Tử Tịnh
  • 2010:Lý Tiểu Long Truyện - vai Lý Hợp Ngân
  • 2010:Nữ Nhân Xuất Quỹ - vai Josephine
  • 2010:Xa Thủ - vai
  • 2010:Kiến Đảng Vĩ Nghiệp - vai Lý Lệ Trang
  • 2011:Overheard 2 - vai Từ Hoan
  • 2012:Độc Chiến

Kịch[sửa | sửa mã nguồn]

  • [Kịch phát thanh - 2001] Gia đìn lý tưởng | Ideal Home
  • [Hí kịch - 2003] Đông phương trà hoa nữ tiết
  • [Kịch sân khấu - 2005] Vũ đoàn HK kịch múa - kinh điển Châu Tuyền – vai Châu Tuyền

Lồng tiếng điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thiết thính phong vân – Nhậm Uyển Nhi (lồng tiếng Quảng Đông)
  • Thập nguyệt vi thành - Phạm Băng Băng (lồng tiếng Quảng Đông, Phổ Thông)
  • Triple Tap - Lý Băng Băng

Dẫn chương trình truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1999 – Bát thông giới giải trí (TVB8)
  • 2005 – Dạ lại nữ nhân hương
  • 2006 – Khu cấm nữ nhân (ATV)

Dẫn chương trình phát thanh[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2005 – Gia thiên hạ_The best of Michelle (đài TH Tân Thành)
  • 2006 – Lễ trao giải Tân Thành phổ thông (đài TH Tân Thành)

Sáng tác[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2004 – Apple daily_Olympics: tình báo TVB
  • 2005 – Báo Thanh Bình phương Nam_chuyên mục Diệp Tuyền
  • 2005-2006 - Sun newspaper_Thiên Tuyền Địa Chuyển
  • Tháng 7-2006 – Thượng Thiện Nhược Thủy_Tuyền công lược

Quảng cáo[sửa | sửa mã nguồn]

2000 – County Garden 2004 – Người đại diện Royal Bodyperfect 2005 – Người đại diện Bio cosmetic products (HK) 2006 – France Scented Princess Bath Foam 2005-2006 – Người đại diện Breast enhancement and slimming products (HK & Macau) 2005-2007 – Người đại diện Warm undergarments (China) 2007 – S&H beauty products 2008 – Fantasy Seahorse Bath Foam 2008 – Người đại diện mỹ phẩm JINOL’AI

Tham gia diễn xuất trong video nhạc[sửa | sửa mã nguồn]

Trịnh Y Kiện – Thiên sát cô tinh Trần Hiểu Đông – Yêu em từ trong tim Lương Hán Văn – Vận mệnh của tôi Tôn Nam - Frank

Khác[sửa | sửa mã nguồn]

Notebook of the blue head – vai Tina Phim quảng cáo Kim Chi Dục Nghiệt Phim quảng cáo Tỉ muội kinh hồn

Giải thưởng đạt được[sửa | sửa mã nguồn]

1998 - Giải nhất Cuộc thi Khoa học Thực Vật Thanh Niên Quốc Tế ISEF 1999 – Nét đẹp cổ điển cuộc thi Hoa hậu Hoa Kiều Quốc Tế 1999 – Quán quân cuộc thi Hoa hậu Hoa Kiều Quốc Tế 2006 – Nữ diễn viên tiến bộ nhanh nhất Tân Thành 2008 – Nữ diễn viên điện ảnh bảng Phong Thường Trung Quốc 2010 - Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất giải thưởng điện ảnh Kim Tượng lần thứ 29 | Woman (Accident) 2010 - Nữ diễn viên ưu tú "Liên hoan video Thanh niên Quốc tế" | Nhân hữu tam gấp 2010 - Nữ diễn viên xuất sắc tại "Liên Hoan Phim ĐA Người Mới" | Nhân hữu tam gấp

Đã từng được vào danh sách đề cử[sửa | sửa mã nguồn]

2002 – Nữ diễn viên tiến bộ nhanh nhất của TVB | Mạnh Lệ Quân, Bước Ngoặc Cuộc Đời 2006 – Nữ diễn viên mới giải Kim Tượng HK | Moonlight In Tokyo 2009 - Nữ diễn viên chính xuất sắc LHP ĐA Quốc tế Venice lần thứ 66 | Accident 2009 - Nữ diễn viên chính xuất sắc LHP ĐA Châu Á Thái Bình Dương lần thứ 53 | Accident 2010 - Top 3 nữ diễn viên chính xuất sắc "Hội bình luận phim ĐAHK" lần thứ 16 | Accident 2010 - Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất LHP ĐAHK Kim Tượng | Accident 2010 - Nữ diễn viên chính xuất sắc Far East Film Festival | Fire Of Conscience 2010 - Nữ diễn viên chính xuất sắc 14th Puchon International Fantastic Film Festival | Fire Of Conscience

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]