Drilliola

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Drilliola
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Clathurellinae
Chi (genus) Drilliola
Locard, 1897
Loài điển hình
Taranis emendata Monterosato, 1872
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Microdrillia Casey, 1903

Drilliola là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Drilliola bao gồm:[1]

Các loài được đưa vào đồng nghĩa
  • Drilliola comatotropis (Dall, 1881)[2]: đồng nghĩa của Drilliola loprestiana (Calcara, 1841)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bouchet P. & Warén A. (1980). Revision of the North-East Atlantic bathyal and abyssal Turridae (Mollusca: Gastropoda). Journal of Molluscan Studies Suppl. 8: 1-119 (december) page(s): 32
  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in Europe and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]