Ectoedemia heckfordi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia heckfordi
Ectoedemia heckfordi male and male hindwing.JPG
male và male hindwing
Ectoedemia heckfordi.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. heckfordi
Danh pháp hai phần
Ectoedemia heckfordi
van Nieukerken, A. & Z. Lastuvka, 2009

Ectoedemia heckfordi là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở Devon in Đảo Anh, having been discovered năm 2004[1] at the National Trust's Hembury Woods[1] by amateur naturalist Bob Heckford, for whom it is named[1].

Sải cánh dài 4.8-6.2 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 5. Có một lứa một năm.

The bright green[1] larvae feed on cây sồis, Quercus petraeaQuercus robur. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ[1]. In tháng 4 2010, Heckford presented the type specimen to the Natural History Museum in London[1].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b c d Walker, Matt (28 tháng 4 năm 2010). “New British moth được tìm thấy ở Hembury Woods is world first”. BBC Earth News. Truy cập 28 tháng 4 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]