Ectoedemia minimella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ectoedemia minimella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Liên bộ (superordo) Amphiesmenoptera
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Cận bộ (infraordo) Heteroneura
Liên họ (superfamilia) Nepticuloidea
Họ (familia) Nepticulidae
Chi (genus) Ectoedemia
Loài (species) E. minimella
Danh pháp hai phần
Ectoedemia minimella
(Zetterstedt, 1839)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Trifurcula minimella Zetterstedt, 1839
  • Nepticula viridicola Weber, 1937
  • Nepticula woolhopiella Stainton, 1887
  • Nepticula mediofasciella (auct.)

Ectoedemia minimella là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở Scandinavia và miền bắc Nga to PyreneesItaly, và from Ireland to Slovakia.

Sải cánh dài 5.1-6.6 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6. Có một lứa một năm.

Ấu trùng ăn Betula nana, Betula pendula, Betula pubescensBetula pubescens carpatica. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]