Enantia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Enantia
Enantiamelite.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
Họ (familia) Pieridae
Phân họ (subfamilia) Dismorphiinae
Chi (genus) Enantia
Hübner, [1819]
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Licinia Swainson, 1820

Enantia là một chi bướm ngày thuộc phân họ Dismorphiinae. Chúng là loài đặc hữu của châu Mỹ.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Lamas, Gerardo (2004). Atlas of Neotropical Lepidoptera; Checklist: Part4A Hesperioidea–Papilionoidea. Gainsville, Florida: Scientific Publishers, Inc. tr. 100–101. ISBN 0-945417-28-4. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]