Entada gigas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Entada gigas
Entada gigas Taub73.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Chi (genus) Entada
Loài (species) E. gigas
Danh pháp hai phần
Entada gigas
(L.) Fawc. & Rendle[1]

Entada gigas là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (L.) Fawc. & Rendle miêu tả khoa học đầu tiên.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Entada gigas (L.) Fawc. & Rendle”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 22 tháng 5 năm 1997. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2009. 
  2. ^ The Plant List (2010). Entada gigas. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]