Epinotia mercuriana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Epinotia mercuriana
Epinotia mercuriana.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Phân thứ bộ (infraordo) Heteroneura
Nhánh động vật (zoosectio) Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio) Cossina
Liên họ (superfamilia) Tortricoidea
Họ (familia) Tortricidae
Phân họ (subfamilia) Olethreutinae
Chi (genus) Epinotia
Loài (species) E. mercuriana
Danh pháp hai phần
Epinotia mercuriana
(Frölich, 1828)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Tortrix mercuriana Frolich, 1828
  • Coccyx monticolana Duponchel, in Godart, 1842

Epinotia mercuriana là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết châu Âu (except Iceland, the Benelux, Đan Mạch, Cộng hòa Séc, Hungary, bán đảo Iberia, Ukraina, vùng Baltic và the Balkan Peninsula), phía đông đến phần phía đông của the Palearctic ecozone.

Sải cánh dài khoảng 11–14 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 7 đến tháng 9.

Ấu trùng ăn various low-growing moorland plants, bao gồm CallunaVaccinium myrtillus.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Epinotia mercuriana tại Wikimedia Commons