Eranthemum roseum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eranthemum roseum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Lamiales
Họ (familia) Acanthaceae
Chi (genus) Eranthemum
Loài (species) E. roseum
Danh pháp hai phần
Eranthemum roseum
(Vahl) R.Br.
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Justicia rosea (Vahl) R. Br.

Eranthemum roseum là một loài thực vật có hoa trong họ Ô rô. Loài này được (Vahl) R.Br. mô tả khoa học đầu tiên năm 1810.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Eranthemum roseum (Vahl) R. Br.”. Germplasm Resources Information Network - (GRIN). Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ The Plant List (2010). Eranthemum roseum. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013.