Erronea pallida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Erronea pallida
Cypraeidae - Erronea pallida.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Phân họ (subfamilia) Erroneinae
Chi (genus) Erronea
Loài (species) E. pallida
Danh pháp hai phần
Erronea pallida
(J. E. Gray 1824)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea pallida J. E. Gray, 1824
  • Erronea gilva Sulliotti, G.R., 1924

Erronea pallida là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa Shell size 13mm và 34 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ởdọc theo Vịnh Oman, Philippines và ở Ấn Độ Dương dọc theo Kenya.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Erronea pallida . WoRMS (2009). Erronea pallida. Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=529743 on 21 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Erronea pallida tại Wikimedia Commons