Etrema

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Etrema
Etrema bicolor 001.jpg
Etrema bicolor
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Clathurellinae
Chi (genus) Etrema
Hedley, 1918
Loài điển hình
Mangilia aliciae Melvill & Standen, 1895
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Etremopa Oyama, 1953
  • Etremopsis Powell, 1942
  • Iraqetrema Dance & Eames, 1966

Etrema là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

According to the World Register of Marine Species (WoRMS), species with valid names withtrong genus Etrema gồm có:[2]

The Indo-Pacific Molluscan Database also gồm cós the following species with names in current use:[5]

Subgenus Etrema Hedley, 1918
Subgenus Etremopa Oyama, 1953
Subgenus Etremopsis Powell, 1942

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]