Eumerus strigatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eumerus strigatus
Eumerus strigatus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Chi (genus) Eumerus
Loài (species) E. strigatus
Danh pháp hai phần
Eumerus strigatus
Fallén, 1817
Danh pháp đồng nghĩa

Eumerus strigatus là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Fallén mô tả khoa học đầu tiên năm 1817. Eumerus strigatus phân bố ở vùng Cổ Bắc giới[2][3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chandler, Peter J. (1998). Checklists of Insects of the British Isles (New Series) Part 1: Diptera. Handbooks for the Identification of British Insects 12. Royal Entomological Society. tr. 1–234. 
  2. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  3. ^ “Family Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]