Eupeodes corollae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupeodes corollae
Hoverfly January 2008-6.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Chi (genus) Eupeodes
Loài (species) E. corollae
Danh pháp hai phần
Eupeodes corollae
Fabricius, 1794
Danh pháp đồng nghĩa

Eupeodes corollae là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Fabricius mô tả khoa học đầu tiên năm 1794. Eupeodes corollae phân bố ở vùng Cổ Bắc giới (Đan Mạch)[1][2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ “Family Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]