Euphorbia awashensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euphorbia awashensis
Euphorbia awashensis3 ies.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Euphorbiaceae
Chi (genus) Euphorbia
Loài (species) E. awashensis
Danh pháp hai phần
Euphorbia awashensis
M.G.Gilbert

Euphorbia awashensis là một loài thực vật có hoa trong họ Đại kích. Loài này được M.G.Gilbert mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 publ. 1993.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Euphorbia awashensis. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Euphorbia awashensis tại Wikimedia Commons