Fagus crenata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Fagus crenata
Fagus crenata leave in Mount Mominuka.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Fagales
Họ (familia) Fagaceae
Chi (genus) Fagus
Loài (species) F. crenata
Danh pháp hai phần
Fagus crenata
Blume
Danh pháp đồng nghĩa
Fagus ferruginea
Fagus sieboldii

Fagus crenata là một loài thực vật có hoa trong họ Fagaceae. Loài này được Blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1851.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Fagus crenata. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]