Formentera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Formentera

Cờ của Formentera
Địa lý
Vị trí Địa Trung Hải
Tọa độ Tọa độ: 38°42′B 1°27′Đ / 38,7°B 1,45°Đ / 38.700; 1.450
Quần đảo Quần đảo Baleares
Diện tích 83,24 km2 (3.213,9 mi2)
Độ cao nhất 119 m (390 ft)
Hành chính
Spain
Cộng đồng tự trị Quần đảo Baleares
Thành phố lớn nhất Sant Francesc Xavier
Nhân khẩu học
Dân số 9.962 (theo 1 tháng 1 năm 2010)
Mật độ 119,7 /km2 (3.100 /sq mi)

Formentera (phát âm tiếng Catalan: [furmənˈteɾə]) là một hòn đảo thuộc cộng đồng tự trị Quần đảo Baleares của Tây Ban Nha. Đảo Formentera dài 19 kilômét (12 mi) và nằm cách 6 kilômét (4 mi) về phía nam của đảo Ibiza tại Địa Trung Hải. Cụ thể hơn, Formentera là một phần của đường giới hạn biển Balearic, một bộ phận ở phía tây bắc của Địa Trung Hải.[1] Các làng chính của đảo là Sant Francesc Xavier, Sant Ferran de ses Roques, El Pilar de la MolaLa Savina.

Formentera gồm một khu tự quản cũng mang tên Formentera, và dân số là 9.962 người (ngày 1 tháng 1 năm 2010). Diện tích của đảo là 83,24 kilômetre vuông (32,1 sq mi). Đảo được chia thành một vài giáo xứ dân sự (parequios), và được chia tiếp thành các vendas (véndes tro tiếng Catalan). Phía bắc của Formentera là hòn đảo Espalmador, là hòn đảo lớn thứ hai của khu tự quản, và bản thân đảo này cũng có một số đảo nhỏ ở xung quanh.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ C.Michael Hogan. 2011. Balearic Sea. Encyclopedia of Earth. Eds. P.Saundry & C.J.Cleveland. National Council for Science and the Environment. Washington DC

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]