Gossypium hirsutum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Gossypium hirsutum
CottonPlant.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malvales
Họ (familia) Malvaceae
Chi (genus) Gossypium
Loài (species) G. hirsutum
Danh pháp hai phần
Gossypium hirsutum
L., 1763

Gossypium hirsutum là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được Carl von Linné miêu tả khoa học đầu tiên năm 1763.[1]

Danh pháp đồng nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gossypium hirsutum L., Sp. pl. ed. 2, 2:975. 1763.
    • Gossypium hirsutum subsp. latifolium (Murray) Roberty, Candollea 13:61. 1950.
    • Gossypium hirsutum L. var. marie-galante (G. Watt) J. B. Hutch., J. B. Hutch. et al., Evol. Gossypium 43. 1947
    • Gossypium hirsutum L. var. punctatum (Schumach.) Roberty, Ann. Mus. Colon. Marseille sér. 6, 3:42. 1945.
    • Gossypium religiosum L., Syst. nat. ed. 12, 2:462. 1767.
    • Gossypium jamaicense Macfad., Fl. Jamaica 1:73. 1837.
    • Gossypium lanceolatum Tod., Relaz. cult. coton. 185. 1877.
    • Gossypium mexicanum Tod., Ind. sem. panorm. 1867:20, 31. 1868.
    • Gossypium morrillii O. F. Cook & J. Hubb., J. Washington Acad. Sci. 16:339. 1926.
    • Gossypium purpurascens Poir., Encycl. suppl. 2:369. 1811.
    • Gossypium palmeri G. Watt, Wild cult. cotton 204, t. 34. 1907.
    • Gossypium schottii G. Watt, Wild cult. cotton 206. 1907.
    • Gossypium punctatum Schumach., Beskr. Guin. pl. 309. 1827.
    • Gossypium taitense Parl., Sp. Cotoni 39, t. 6, fig. A. 1866.
    • Gossypium tridens O. F. Cook & J. Hubb., J. Washington Acad. Sci. 16:547. 1926.
    • Gossypium marie-galante G. Watt, Kew Bull. 1927:344. 1927.
    • Gossypium barbadense var. marie-galante (G. Watt) A. Chev., Rev. Int. Bot. Appl Agric. Trop. 18:118. 1938.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Gossypium hirsutum. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]